Về đầu menu
Hiển thị các bài đăng có nhãn gỗ keo sấy. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn gỗ keo sấy. Hiển thị tất cả bài đăng
20120225
công ty pallet Hà Nội

Các loại gỗ của Việt Nam
Thường thì các loại gỗ nhóm 1, nhóm 2 và  nhóm 3 thì dùng các sản phẩm cao cấp
Gần đây việc sử dụng các đồ nội thất bằng gỗ có xu hướng tăng cao của người tiêu dung
-          Gỗ pallet thì thường sử dụng các loại gỗ nhóm4, 5 và 6...
DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM I Loại này không dung làm Pallet
STT
GỖ TÊN TIẾNG VIỆT CỦA GỖ
GỖ TÊN TIẾNG ANH CỦA GỖ
GỖ TÊN KHOA HỌC CỦA GỖ
1
Gỗ BẰNG LĂNG CƯỜM
Lagerstromia
Lagerstroemia angustifolia Pierre; L.caly culata Kurz
2
Gỗ CẨM LAI
Rose-wood
Dalbergia bariensis Pierre
3
Gỗ CẨM LAI VÚ
Rose-wood
Dalbergia mammosa Pierre
4
Gỗ CÂY HUỲNH ĐƯỜNG
Mahogany
Disoxylum loureiri Pierre
5
Gỗ DU SAM

Keteleria davidiana Beissn
6
Gỗ GIÁNG HƯƠNG
Narra Padauk
Pterocarpus pedatus Pierre
7
GÕ CÀ TE
Red-wood
Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib
8
GÕ ĐỎ
Red-wood
Pahudia Cochinchinensis kurz
9
Gỗ GỤ LAU
Red-wood
Sindora glabra Merr, ex de Wit
10
Gỗ GỤ MẬT
Sindoer, Sepertir
Sindora cochinchinesis H. Baill
11
Gỗ HOÀNG ĐÀN
cypress
Cupressus funebris Endl
13
Gỗ HUÊ MỘC
Padauk
Pterocarpus macrocarpus Kurz
12
Gỗ HƯƠNG TÍA

Pterocarpus Pedatus pierre
14
Gỗ KIM GIAO

Podocarpus wallichianus C.Presl
15
Gỗ LÁT HOA

Chukrasia tabularis A.Juss
16
Gỗ LONG NÃO
Camphrier, Japanese camphor tree
Cinnamomum camphora Nees et Eberm
17
Gỗ MUN
Ebomy
Diospyros mun A.chev
18
Gỗ MUỒNG ĐEN
Murasaki Taceyasen, Kassod tree
Cassia siamea Lamk
19
Gỗ PƠMU
Vietnam HINOKI
Fokenia hodginsu Henry et Thomas
20
Gỗ SAMU

Cunninghamia lanceolata Hook.f.
21
Gỗ SAPELLI

Chukrsia tabularis A.Juss
22
Gỗ SIPO
African Mahogany
Chukrasia tabularis A.Juss
24
Gỗ SƠN HUYẾT

Melanorrhea laccifera Pierre
23
Gỗ SƯA

Dalbergia tonkinensis Prain
25
Gỗ THÔNG TRE
5 Leaf Pine
Podocarpus brevifolius Foxw
26
Gỗ TIAMA

Chukrasia tabularis A.Juss
28
Gỗ TRẮC
Techicai Sitan
Dalbergia cochinchinensis
27
Gỗ TRẦM HƯƠNG
Santai wood
Aquilaria crassna Pierre

Loại gỗ nhóm hai cũng thuộc hàng gỗ quý lên không dung để đóng Pallet
STT
TÊN TIẾNG VIỆT CỦA GỖ
TÊN TIẾNG ANH CỦA GỖ
TÊN KHOA HỌC CỦA GỖ
1
Gỗ CĂM XE
Pyinkado
Xylia xylocarpa (Roxb) Taub
(Xylia delabriformis Benth).
2
Gỗ CHÀ RAN

Homalium Ccylanicum (Gardn) Benth
3
KIỀN KIỀN
Merawan Giaza
Hopea pierrei Hance
4
Gỗ KOSIPO:


ENTANDROPHRAGMA
5
Gỗ CANDOLLEI HARM
Sapele Heavy
Chukrasia sp
6
Gỗ LIM
Iron-wood
Erythrophlocum fordii Oliver
7
Gỗ NGHIẾN
Iron-wood
Burretiodendron hsienmu Chun et How
8
Gỗ ĐINH
First quality wood
Markhamia stipulata Seem
9
Gỗ ĐINH VÀNG

Halophragma edenophyllurn (Seem.) P.Dop
10
Gỗ SĂNG ĐÀO

Hopca ferrea Pierre
11
Gỗ SATELLIQ

Hopea odorata Roxb
12
Gỗ SẾN
Lauan meranti
Madhuca pasquieri H.J.Lam
13
Gỗ SẾN CÁT
Lauan, Meranti
Shorea roxburghoo G. Don.
(Shorea cochinchinensis Pierre)
14
Gỗ TÁU
Apitong
Vatica tonkinesis A. Chev
15
Gỗ TÁU MUỐI

Vatica fleuryana Tardieu
16
Gỗ TRAI LÝ
Rose - Wood
Garcinia fargraeoides Achev
17
Gỗ VẮP
Penangor,
Mesua ferrea L
bois d'Anis
18
Gỗ XOAY

Dialium chchichinensis Pierre

 Thường thì c
ác loại gỗ nhóm 2 cũng thuộc dòng gỗ quý không sử dụng lam pallet gỗ được
STT
TÊN TIẾNG VIỆT CỦA GỖ
TÊN TIẾNG ANH CỦA GỖ
TÊN KHOA HỌC CỦA GỖ
1
Gỗ AFRO

Parashorea Stellata Kurt
2
Gỗ ANIGRE

Lagerstroemia calyculata Kurz
3
Gỗ BÌNH LINH

Vitex pubescens Vahl
4
Gỗ CÀ  CHẮC
Meranti
Shorea absusa Wall
5
Gỗ CÀ ỔI

Castanopsis indica A.DC
6
Gỗ CHAI
Meranti, Lauana
Shorea vuigaris Pierre
7
Gỗ CHÒ CHỈ
White Meranti
Parashorca stellata Kurz
(Parashorea Pollanei Tard)
8
Gỗ HUỲNH
Lumbayau
Tarrictia Cochinchinensis Pierre
(Tarrietia javanica . (Bl) Kost)
9
Gỗ IATANOIA


10
Gỗ IROKO: CHLOROPHORA


11
Gỗ EXCEL BENTH. ET HOOK


12
Gỗ NÓNG (GỖ LÀO)

HERITIERA JAVANICA
13
Gỗ SAO
Goldden oak,
Hopea odorata Roxb
yellowwish - wood, Merawan
14
Gỗ SÁNG LẺ
Largerstromia
Lagerstroemia tomentosa Presl
15
Gỗ TẾCH
Teak
Tectona grandis L.f
16
Gỗ TOLA: GOSWEILERODON

Shorea hypochena
17
Gỗ BALSAMIFERUM HARM


18
Gỗ TRƯỜNG

Pometia pinuata Forst
19
Gỗ TRƯỜNG CHUA

Nephelium chryseum BL
20
Gỗ VÊN VÊN
Mersawa, Palosapis
Anisoptera cochinchinensis Pierre


Danh mục gỗ nhóm 4 Cùng tùy SP có thể đóng pallet
STT
TÊN TIẾNG VIỆT CỦA GỖ
TÊN TIẾNG ANH CỦA GỖ
TÊN KHOA HỌC CỦA GỖ
1
Gỗ BO BO
Lauan, Meranti
Shorea hypochra Hance
2
Gỗ BỜI LỜI
Medang
Litsea vang H.Lee
3
Gỗ DẦU LÔNG
Courgun, Keruing Yang
Dipterocarpus tuberculatus Roxb
(D. grandifolius Teysm)
4
Gỗ DẦU MÍT
Apitong, Keruing
Dipterocarpus costatus Gaertn
(D. artocarpifolius Pierre)
5
Gỗ DẦU SONG NÀNG
Apitong
Dipterocarpus dyeri Pierre
6
Gỗ DẦU TRÀ BENG
Apitong.
Dipterocapus obtusifolius Teysm(1) Vestilus Wall
7
Gỗ EMIEN

Podocarpaceae imbricatus BL
8
Gỗ GIỔI
Magnolia
Talauma gioi A. Chew
9
Gỗ GỘI
Pasak
Amoora gigantea Pierre
(Aglaia gigantea Pellegrin)
10
Gỗ GỘI ĐỎ
Pasak
Amcora dasyclada (Howet T.chen)
C.Y.Wu(Aglaia dasyciacia HowetT.chen)
11
Gỗ HÀ NU

Ixonanthes cochinchinensis Pierre
12
Gỗ HỒNG TÙNG

Dacrydium pierrei Hichel
13
Gỗ KHÁO DẦU

Alscodaphne hainanensis Meer
14
Gỗ KHÁO TÍA.

Machilus odoratissima Nees
15
Gỗ LONGHI

Litsea vang H.Lec
16
Gỗ MÍT
Jack-tree, Jacquier
Artocarpus intergrifolia L.f.
17
Gỗ MỠ

Manglietia glauca BL
18
Gỗ OTHA

machilus odoratissima Nees
19
Gỗ PEMOU GIẢ.

PODOCARPUS EMPRESSINUS
20
Gỗ RE GỪNG

Cinnamomum obtusifolium Nees
21
Gỗ RE HƯƠNG

Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Ness
22
Gỗ THÔNG
Two Leaf Pine
Pinus merkusii Jungh et de Vries
23
Gỗ THÔNG BA LÁ
Three Leaf Pine
Pinus Khasya Royle
24
Gỗ THÔNG NÀNG
White pine
Podocarpus imbricatus BL
25
Gỗ VÀNG TÂM

Manglietia fordiana (Hemsi) Oliv

Xem bài đăng

Pallet Wooden (Pallet gỗ)